Trang chủ > TIẾNG TRUNG > Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 1)

Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 1)

So với tài liệu đã post trên Blog của ngocsac tại http://my.opera.com/ngocsac/blog/940 thì tài liệu này có bổ sung thêm phần Pinyin.

1 Án binh bất động 按兵不动/àn bīng bù dòng
2 An cư lập nghiệp 安家立业/ ān jiā lì yè
3 An phận thủ thường 安分守己/ ān fēn shǒu jǐ
4 Anh em bốn biển một nhà 四海之内皆兄弟/ sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì
5 Anh em khinh trước, làng nước khinh sau 家火不起,野火不来/ jiā huǒ bù qǐ,yě huǒ bù lái
6 Anh em như thể tay chân 兄弟如手足;手足之情/ xiōng dì rú shǒu zú; shǒu zú zhī qíng
7 Áo gấm đi đêm 锦衣夜行/ jǐn yī yè xíng
8 Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi 食饭不忘种田人/ shí fàn bù wàng zhòng tián rén
9 Ăn bẩn sông sâu 不干不净、吃了长命/ bù gān bù jìng、chī le cháng mìng
10 Ăn bậy nói bạ 信口雌黄 / xìn kǒu cí huáng
11 Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm 好逸恶劳/ hǎo yì wù láo
12 Ăn bữa hôm lo bữa mai 朝不保夕 / cháo bù bǎo xī
13 Ăn bữa sáng lần bữa tối 有早没晚 / yǒu zǎo méi wǎn
14 Ăn cám trả vàng 吃人一口, 报人一斗;吃人糠皮, 报人黄金/
chī rén yī kǒu,bào rén yī dòu;chī rén kāng pí, bào rén huáng jīn
15 Ăn cây nào rào cây ấy 食树护树/ shí shù hù shù  
16 Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan ) 吃力扒外/ chī lì bā wài
17 Ăn có nhai, nói có nghĩ 食须细嚼、言必三思/ shí xū xì jué、yán bì sān sī
18 Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau 享乐在前、吃苦在后/ xiǎng lè zài qián、chī kǔ zài hòu
19 Ăn cơm chúa, múa tối ngày 饱食终日、无所事事/ bǎo shí zhōng rì、wú suǒ shì shì
20 Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày; Ban ngày mải mốt đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào say 鸡啼饱饭、三竿出兵;起个大早、赶个晚集/
jī tí bǎo fàn、sān gān chū bīng;qǐ gè dà zǎo、gǎn gè wǎn jí
21 Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng 吃一家饭、管万家事/ chī yī jiā fàn、guǎn wàn jiā shì
22 Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván 过河拆桥/ guò hé chāi qiáo
23 Ăn chẳng có khó đến thân 好事无缘,坏事有分/ hǎo shì wú yuán,huài shì yǒu fēn
24 Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn 择善而从/ zé shàn ér cóng
25 Ăn chưa no, lo chưa tới 少不更事/ shǎo bù gèng shì
26 Ăn chưa sạch, bạch chưa thông 食不净、言不通/ shí bù jìng、yán bù tōng
27 Ăn độc chốc mép 独食独生疮/ dú shí dú shēng chuāng
28 Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời 笨口拙舌/ bèn kǒu zhuó shé
29 Ăn không nói có 煞有介事、无中生有/ shā yǒu jiè shì、wú zhōng shēng yǒu
30 Ăn không ngồi rồi 饱食终日;不劳而获;无所事事;饭来开口/
bǎo shí zhōng rì;bù láo ér huò;wú suǒ shì shì; fàn lái kāi kǒu
31 Ăn lấy chắc, mặc lấy bền 布衣粗实/ bù yī cū shí
32 Ăn mày đòi xôi gấc (ăn trực đòi bánh chưng) 乞丐讨肉粽/ qǐ gài tǎo ròu zòng
33 Ăn mặn khát nước 吃咸口渴/ chī xián kǒu kě
34 Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối 宁可荤口念佛、莫将素口骂人/
zhù kě hūn kǒu niàn fó、mò jiāng sù kǒu mà rén
35 Ăn miếng trả miếng 以眼还眼、以牙还牙/ yǐ yǎn huán yǎn、yǐ yá huán yá
36 Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng 吃一碗粥、走三里路/ chī yī wǎn zhōu、zǒu sān lǐ lù
37 Ăn no dửng mỡ 饱暖思淫欲/ bǎo nuǎn sī yín yù
38 Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành 天理良心、到处通行/ tiān lǐ liáng xīn、dào chù tōng xíng
39 Ăn nhạt mới biết thương mèo 落魄方知穷人苦;饱汉不知饿汉饥/
luò pò fāng zhī qióng rén kǔ; bǎo hàn bù zhī è hàn jī
40 Ăn nhờ ở đậu 寄人篱下/ jì rén lí xià
41 Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò 瞎说八道;向壁虚造/ xiā shuō bā dào;xiàng bì xū zào
42 Ăn phải gan báo (hùm) 吃了豹子胆/ chī le bào zǐ dǎn
43 Ăn quả nhớ kẻ trồng cây 食果不忘种树人/ shí guǒ bù wàng zhòng shù rén
44 Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung 信口开河 ;信口雌黄; 胡说八道/
xìn kǒu kāi hé ; xìn kǒu cí huáng; hú shuō bā dào
45 Ăn sung mặc sướng 锦衣玉食/ jǐn yī yù shí
46 Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa 屈打成招/ qū dǎ chéng zhāo
47 Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng 杀鸡取卵;杀鸡取蛋/ shā jī qǔ luǎn;shā jī qǔ dàn

Còn phần tiếp theo
48 Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản 话经三张嘴,长虫也长腿/
huà jīng sān zhāng zuǐ,cháng chóng yě cháng tuǐ
….

  1. Chưa có phản hồi.
  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: