Trang chủ > TIẾNG TRUNG > Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 2)

Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 2)

So với tài liệu đã post trên Blog của ngocsac tại http://my.opera.com/ngocsac/blog/940 thì tài liệu này có bổ sung thêm phần Pinyin.
link phần 1:

48 Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản 话经三张嘴,长虫也长腿/
huà jīng sān zhāng zuǐ,cháng chóng yě cháng tuǐ
49 Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh em xa mua láng giềng gần 远亲不如近邻/ yuǎn qīn bù rú jìn lín
50 Ba đầu sáu tay 三头六臂/ sān tóu liù bèi
51 Ba mặt một lời 三头对案; 三面一词/ sān tóu duì àn;sān miàn yī cí
52 Ba mươi chưa phải là tết 别言之过早/ bié yán zhī guò zǎo
53 Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn 三十六计(策),走为上计(策)/
sān shí liù jì(cè),zǒu wéi shàng jì(cè)
54 Ban ngày ban mặt 大天白日;青天白日;光天化日/
dà tiān bái rì;qīng tiān bái rì;guāng tiān huà rì
55 Ban ơn lấy lòng 卖人情/ mài rén qíng
56 Bán tín bán nghi 半信半疑/ bàn xìn bàn yí
57 Bán trôn nuôi miệng 皮肉生涯/ pí ròu shēng yá
58 Bán trời không văn tự 卖天不立契/ mài tiān bù lì qì
59 Bán vợ đợ con 卖妻典儿/ mài qī diǎn ér
60 Bát nước đổ đi khó lấy lại 覆水难收/ fù shuǐ nán shōu
61 Bắn đại bác cũng không tới 八竿子打不着/ bā gān zǐ dǎ bù zháo
62 Bằng mặt không bằng lòng 貌合神离/ mào hé shén lí
63 Bắt cá hai tay 脚踏两只船;双手抓鱼/ jiǎo tà liǎng zhī chuán;shuāng shǒu zhuā yú
64 Bắt cóc bỏ đĩa 炊沙作饭/ chuī shā zuò fàn
65 Bắt chó đi cày, 狗咬耗子/ gǒu yǎo hào zǐ
66 Bé dé hạt tiêu 麻雀虽小,五脏俱全;秤砣虽小压千斤/
má què suī xiǎo,wǔ zāng jù quán; chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn
67 Bé không vin, cả gẫy cành 小时不教、大时不肖/ xiǎo shí bù jiào、dà shí bù xiào
68 Bệnh nào thuốc nấy 对症下药/ duì zhèng xià yào
69 Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng 知己知彼、百战百胜(百战不殆)/
zhī jǐ zhī bǐ、bǎi zhàn bǎi shèng( bǎi zhàn bù dài)
70 Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe 知无不言,言无不尽/ zhī wú bù yán,yán wú bù jìn
71 Biết vậy chẳng làm 悔不当初;既有今日,何必当初/ huǐ bú dàng chū; jì yǒu jīn rì,hé bì dāng chū
72 Bình cũ rượu mới 旧瓶装新酒/ jiù píng zhuāng xīn jiǔ
73 Bình chân như vại, khoanh tay đứng nhìn 高枕无忧, 袖手傍观/ gāo zhěn wú yōu, xiù shǒu bàng guān
74 Bó đũa chọn cột cờ 百里挑一;/ bǎi lǐ tiǎo yī
75 Bóp mồm bóp miệng 省食俭穿/ shěng shí jiǎn chuān
76 Bốc thuốc theo đơn 照方子抓药/ zhào fāng zǐ zhuā yào
77 Bới bèo ra bọ, bới lông tìm vết 吹毛求疵/ chuī máo qiú cī
78 Bỡn quá hóa thật 弄假成真/ nòng jiǎ chéng zhēn
79 Bụng bảo dạ 自言自语;自说自话/ zì yán zì yǔ;zì shuō zì huà
80 Bụng cứ rốn (lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân) 无动于衷/ wú dòng yú zhōng
81 Bụng làm dạ chịu 责无旁贷;自作自受;作法自毙/
zé wú páng dài;zì zuò zì shòu;zuò fǎ zì bì
82 Bụng thối như cứt 一肚子坏/ yī dù zǐ huài
83 Bụt chùa nhà không thiêng 家庙不灵/ jiā miào bù líng
84 Bút sa gà chết 惜墨如金/ xī mò rú jīn
85 Bữa đói bữa no 一饥两饱/ yī jī liǎng bǎo
86 Bữa đực bữa cái 三天打鱼两天晒网/ sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng
87 Bức vách có tai (bờ tường có mắt) 隔墙有耳/ gé qiáng yǒu ěr
88 Cá không ăn muối cá ươn 不听老人言、吃亏在眼前/ bù tīng lǎo rén yán、chī kuī zài yǎn qián
89 Cà cuống chết đến đít còn cay 死不改悔/ sǐ bù gǎi huǐ
90 Cá lớn nuốt cá bé 大鱼吃小鱼;弱肉强食/ dà yú chī xiǎo yú; ruò ròu qiáng shí
91 Cá mè một lứa 难兄难弟 (一丘之貉)/ nán xiōng nán dì ( yī qiū zhī hé)
92 Cá nằm trên thớt 鱼游釜中/ yú yóu fǔ zhōng
93 Cả thèm chóng chán 一暴十寒/ yī bào shí hán
94 Cả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối 强词夺理;只许州官放火,不许百姓点灯/
qiáng cí duó lǐ; zhī xǔ zhōu guān fàng huǒ,bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng
95 Cái duyên cái số nó vồ lấy nhau 千里姻缘一线牵/ qiān lǐ yīn yuán yī xiàn qiān
96 Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra 纸包不住针/ zhǐ bāo bù zhù zhēn
97 Cái khó ló cái khôn 急中生智/ jí zhōng shēng zhì
98 Cải lão hoàn đồng 返老还童/ fǎn lǎo huán tóng
99 Cái nết đánh chết cái đẹp 德重于貌/ dé zhòng yú mào
100 Cãi nhau như mổ bò 大吵大闹;聚讼纷纭/ dà chǎo dà nào; jù sòng fēn yún
101 Cái sảy nảy cái ung 千里之堤、溃于蚁穴 / qiān lǐ zhī dī、kuì yú yǐ xué
102 Cải tà quy chính 改邪归正/ gǎi xié guī zhèng
103 Cải tử hoàn sinh 起死回生/ qǐ sǐ huí shēng
104 Cải trang vi hành 白龙鱼服/ bái lóng yú fú
105 Càng già càng dẻo càng dai 宝刀不老;老当益壮/ bǎo dāo bù lǎo;lǎo dāng yì zhuàng
106 Cáo chết ba năm quay đầu về núi 狐死首丘;树高千丈,叶落归根/
hú sǐ shǒu qiū; shù gāo qiān zhàng, yè luò guī gēn
107 Cáo đội lốt hổ, cáo mượn oai hùm 狐假虎威/ hú jiǎ hǔ wēi
108 Cao không với tới, thấp không bằng lòng 高不成低不就/ gāo bù chéng dī bù jiù
109 Cày chùi bừa bãi 敷衍了事/ fū yǎn liǎo shì
110 Cạy răng không nói một lời 不哼不言;不哼不哈/ bù hēng bù yán; bù hēng bù hā
111 Cầm cân nẩy mực 掌枰划线/ zhǎng píng huá xiàn
112 Cầm chắc trong tay 十拿八稳;十拿九稳/ shí ná bā wěn;shí ná jiǔ wěn
113 Câm như hến 噤若寒蝉/ jìn ruò hán chán
114 Cẩn tắc vô áy náy 有备无患/ yǒu bèi wú huàn
115 Cầu được ước thấy 得心应手/ de xīn yìng shǒu
116 Cầu người không bằng cầu mình 求人不如求己/ qiú rén bù rú qiú jǐ
117 Cây cao, bóng cả 树高影大/ shù gāo yǐng dà
118 Cây có cội, nước có nguồn 木有本,水有源/ mù yǒu běn,shuǐ yǒu yuán
119 Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng 树欲静而风不止/ shù yù jìng ér fēng bù zhǐ
120 Cây ngay không sợ chết đứng 真金不怕火炼;身正不怕影子斜/ zhēn jīn bù pà huǒ liàn; shēn zhèng bù pà yǐng zǐ xié
121 Có bệnh mới lo tìm thầy 病急乱投医/ bìng jí luàn tóu yī
122 Có bột mới gột nên hồ 巧妇难为无米之炊/ qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī
123 Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui. 有你不多、没你不少/ yǒu nǐ bù duō、méi nǐ bù shǎo
124 Có công mài sắt có ngày nên kim 铁杵(chǔ)磨成针/ tiě chǔ(chǔ)mó chéng zhēn
125 Có chạy đằng trời 插翅难飞/ chā chì nán fēi
126 Có chí thì nên 功到自然成;有志竞成/ gōng dào zì rán chéng; yǒu zhì jìng chéng
127 Có đầu có đuôi, có ngành có ngọn 有条有理、有头有尾、有板有眼/ yǒu tiáo yǒu lǐ、yǒu tóu yǒu wěi、yǒu bǎn yǒu yǎn
128 Có đi có lại mới toại lòng nhau 礼尚往来/ lǐ shàng wǎng lái
129 Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn 敢做敢当;有种犯料、有胆到案/ gǎn zuò gǎn dāng;yǒu zhòng fàn liào、yǒu dǎn dào àn
130 Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho. 春花秋实;一分耕田、一分收获/
chūn huā qiū shí; yī fēn gēng tián、yī fēn shōu huò
131 Có mắt như mù; có mắt không tròng 有眼无珠、有眼不识泰山/
yǒu yǎn wú zhū、yǒu yǎn bù shí tài shān
132 Có mới nới cũ, có trăng quên đèn 喜新厌旧/ xǐ xīn yàn jiù
133 Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ 不养儿不知父母恩/ bù yǎng ér bù zhī fù mǔ ēn
134 Có ở trong chăn mới biết chăn có rận 如人饮水,冷暖自知/ rú rén yǐn shuǐ,lěng nuǎn zì zhī
135 Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu 有福同享,有难同当/
yǒu fú tóng xiǎng,yǒu nán tóng dāng
136 Có tật giật mình 做贼心虚;谈虎色变/ zuò zéi xīn xū; tán hǔ sè biàn
137 Có tích mới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ 巧妇难为无米炊/ qiǎo fù nán wéi wú mǐ chuī
138 Có tiền mua tiên cũng được 钱能沟通神; 钱大买钱二炮/ qián néng gōu tōng shén; qián dà mǎi qián èr pào
139 Có tiếng không có miếng 有名无实/ yǒu míng wú shí
140 Có thực mới vực được đạo 衣食足方能买鬼推磨/ yī shí zú fāng néng mǎi guǐ tuī mó
141 Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa 东施效颦/ dōng shī xiào pín
142 Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga 瘌蛤蟆想吃天鹅肉/ là há má xiǎng chī tiān é ròu
143 Coi trời bằng vung 不知天高地厚;狗胆包天;目空一切;无法无天/
bù zhī tiān gāo dì hòu;gǒu dǎn bāo tiān;mù kōng yī qiē;wú fǎ wú tiān
144 Con có khóc mẹ mới cho bú 孩子哭了,抱给他娘/ hái zǐ kū le,bào gěi tā niáng
145 Con chị chưa đi, con dì nó lỡ 姐姐不嫁,耽搁了妹妹/ jiě jiě bù jià,dān gē le mèi mèi
146 Con chị nó đi, con dì nó lớn (tre già măng mọc) 后浪推前浪/ hòu làng tuī qián làng
147 Còn da lông mọc, còn chồi nảy cây 皮之不存,毛将焉附/ pí zhī bù cún,máo jiāng yān fù
148 Con gái lớn trong nhà như quà bom nổ chậm 女大不中留/ nǚ dà bù zhōng liú
149 Con giun xéo mãi cũng quằn 忍无可忍/ rěn wú kě rěn
150 Con lớn không theo cha mẹ (khó dạy) 儿大不由娘/ ér dà bù yóu niáng
151 Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫/ ér bù xián mǔ chǒu,gǒu bù xián jiā pín
152 Cố chấp 死马当作活马医/ sǐ mǎ dāng zuò huó mǎ yī
153 Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh 万变不离其宗/ wàn biàn bù lí qí zōng
154 Con ông cháu cha 王孙公子 (公子哥儿)/ wáng sūn gōng zǐ ( gōng zǐ gē ér)
155 Con sâu làm rầu nồi canh 害群之马;一条鱼腥了一锅汤/ hài qún zhī mǎ; yī tiáo yú xīng le yī guō tāng
156 Cõng rắn cắn gà nhà 开门揖盗;认贼作父;引狼入室/ kāi mén yī dào;rèn zéi zuò fù;yǐn láng rù shì
157 Cõng rắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ 背蛇害家鸡、招象踏祖坟/ bèi shé hài jiā jī、zhāo xiàng tà zǔ fén
158 Cọp chết để da, người ta chết để tiếng 牛死留皮、人死留名/ niú sǐ liú pí、rén sǐ liú míng
159 Cố đấm ăn xôi 心劳日拙/ xīn láo rì zhuó
160 Cốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) 火中取栗/ huǒ zhōng qǔ lì

  1. Chưa có phản hồi.
  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: