Trang chủ > TIẾNG TRUNG > Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 3)

Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 3)

So với tài liệu đã post trên Blog của ngocsac… tại http://my.opera.com/ngocsac/blog/940 thì tài liệu này có bổ sung thêm phần Pinyin.
limk phần 2

161 Công thành danh toại 功成名遂/ gōng chéng míng suì
162 Cốt đươc việc mình 拔了萝卜地皮宽/ bá le luó bǔ dì pí kuān
163 Cơm áo gạo tiền 衣食住行/ yī shí zhù xíng
164 Cơm có bữa, chợ có chiều 鸡叫有早晚,天亮一起亮/ jī jiào yǒu zǎo wǎn,tiān liàng yī qǐ liàng
165 Cơm gà cá gỏi 炮风烹龙/ pào fēng pēng lóng

166 Cơm không ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng 吃硬不吃软;敬酒不吃吃罚酒/
chī yìng bù chī ruǎn; jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ
167 Của đầy kho, không lo cũng hết 座吃山空/ zuò chī shān kōng
168 Của ít lòng nhiều; lễ mọn lòng thành 千里送鹅毛; 礼轻情意重/ qiān lǐ sòng é máo; lǐ qīng qíng yì zhòng
169 Của một đồng, công một nén 千里送娥毛/ qiān lǐ sòng é máo
170 Của người phúc ta (mượn hoa cúng phật) 借花献佛; 慷他人之慨/ jiè huā xiàn fó; kāng tā rén zhī kài
171 Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon 便宜没好货/ pián yí méi hǎo huò
172 Của thiên trả địa 悖入悖出/ bèi rù bèi chū
173 Cùng đường đuối lý 理屈词穷/ lǐ qū cí qióng
174 Cung kính không bằng tuân lệnh 恭敬不如从命/ gōng jìng bù rú cóng mìng
175 Cười chừ cho qua chuyện 一笑了之;一笑了事/ yī xiào le zhī;yī xiào liǎo shì
176 Cha chung không ai khóc 鸡多不下蛋/ jī duō bù xià dàn
177 Cha mẹ sinh con trời sinh tính 龙生九种 (种种个别)/
lóng shēng jiǔ zhòng ( zhòng zhòng gè bié)
178 Cha nào con ấy 有其父必有其子/ yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ
179 Cha truyền con nối 一脉相传/ yī mài xiāng chuán
180 Chạy bán sống bán chết 抱头鼠窜/ bào tóu shǔ cuàn
181 Chạy đôn chạy đáo; chạy ngược chạy xuôi 东奔西跑/ dōng bēn xī pǎo
182 Chảy máu chất xám 楚材晋用/ chǔ cái jìn yòng
183 Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại 坐观成败/ zuò guān chéng bài
184 Cháy nhà ra mặt chuột 图穷匕手见; 水落石出/ tú qióng bǐ shǒu jiàn; shuǐ luò shí chū
185 Chạy như ma đuổi, chạy ba chân bốn cẳng 抱头鼠窜/ bào tóu shǔ cuàn
186 Chạy trời không khỏi nắng; 在劫难逃;狭路相逢/ zài jié nán táo;xiá lù xiāng féng
187 Chắc như đinh đóng cột 百无一失/ bǎi wú yī shī
188 Chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao 不识庐山真面目/ bù shí lú shān zhēn miàn mù
189 Chẳng biết mèo nào cắn mỉu nào 鹿死谁手/ lù sǐ shéi shǒu
190 Chân chỉ hạt bột 循规蹈矩/ xún guī dǎo jǔ
191 Chân đăm đá chân chiêu 跌跌撞撞/ diē diē zhuàng zhuàng
192 Chân ướt chân ráo 风尘未掸;新来乍到/ fēng chén wèi dǎn; xīn lái zhà dào
193 Châu chấu đá xe 以螳当车/ yǐ táng dāng chē
194 Chết đi sống lại;một sống hai chết 一佛出世,二佛升天/ yī fó chū shì,èr fó shēng tiān
195 Chết không chỗ chôn thây 死无葬身之地/ sǐ wú zàng shēn zhī dì
196 Chỉ bảo hết nước hết cái (tận tình khuyên bảo) 苦口婆心/ kǔ kǒu pó xīn
197 Chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển, 杯水车薪/ bēi shuǐ chē xīn
198 Chỉ chó mắng mèo, nói bóng nói gió 指桑骂槐/ zhǐ sāng mà huái
199 Chỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc 风中之烛/ fēng zhōng zhī zhú
200 Chia đôi mỗi bên một nửa 二一添作五/ èr yī tiān zuò wǔ
201 Chim khôn chết miếng mồi ngon 人为财死,鸟为食亡/ rén wéi cái sǐ,niǎo wéi shí wáng
202 Chim khôn chọn cành mà đậu 良禽择木;贤者择主/ liáng qín zé mù; xián zhě zé zhǔ
203 Chín người mười ý 众口难调;见人见智/ zhòng kǒu nán diào;jiàn rén jiàn zhì
204 Chín quá hóa nẫu 过犹不及/ guò yóu bù jí
205 Chịu thương chịu khó 任劳任怨/ rèn láo rèn yuàn
206 Chó ba khoanh mới nằm, người ba năm mới nói 三思而后行/ sān sī ér hòu xíng
207 Chó cắn áo rách 狗咬破衣人;屋漏又遭连夜雨/
gǒu yǎo pò yī rén;wū lòu yòu zāo lián yè yǔ
208 Chó cắn thì không kêu 咬人的狗不露齿/ yǎo rén de gǒu bù lù chǐ
209 Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng (chó cậy thế chủ) 狗仗人势/ gǒu zhàng rén shì
210 Chó có váy lĩnh; chạch đẻ ngọn đa 铁树开花;白日见鬼/ dàng tiě shù kāi huā;bái rì jiàn guǐ
211 Chó cùng dứt giậu, tức nước vỡ bờ 狗急跳墙/ gǒu jí tiào qiáng
212 Chó dữ mất láng giềng 恶犬伤近邻/ è quǎn shāng jìn lín
213 Chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa 万变不离其宗/ wàn biàn bù lí qí zōng
214 Chó ngáp phải ruồi 瞎狗碰上死老鼠/ xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎo shǔ
215 Chó nhà có đám 丧家之犬(狗)/ sàng jiā zhī quǎn( gǒu)
216 Chồng tung vợ hứng, phu xướng vụ tùy 夫唱妇随/ fū chàng fù suí
217 Chở củi về rừng 运柴回林/ yùn chái huí lín
218 Chờ được vạ má đã sưng 远水解不了近渴/ yuǎn shuǐ jiě bù le jìn kě
219 Chớ thấy sóng cả mà ngã tay trèo 莫见浪大松橹桨/ mò jiàn làng dà sōng lǔ jiǎng
220 Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực 游手好闲/ yóu shǒu hǎo xián
221 Chơi với chó, chó liếm mặt (nuôi ong tay áo) 养虎遗患/ yǎng hǔ yí huàn
222 Chú khi ni, mi khi khác 表面一套、背后一套/ biǎo miàn yī tào、bèi hòu yī tào
223 Chui đầu vào rọ, tự trói mình 作茧自缚/ zuò chóng zì fú
224 Chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết 众口一词、百口莫辩/ zhòng kǒu yī cí、bǎi kǒu mò biàn
225 Chuốc vạ vào thân, chơi dao có ngày đứt tay 若火烧身;玩火自焚/
ruò huǒ shāo shēn;wán huǒ zì fén
226 Chuột chạy cùng sao 日暮途穷/ rì mù tú qióng
227 Chuột chù chê khỉ rằng hôi 五十步笑百步/ wǔ shí bù xiào bǎi bù
228 Chuột sa chĩnh gạo 鼠陷米缸;正中下怀/ shǔ xiàn mǐ gāng;zhèng zhōng xià huái
229 Chuyện bé xé ra to 小题大作/ xiǎo tí dà zuò
230 Chuyện bịa như thật 有鼻子有眼/ yǒu bí zǐ yǒu yǎn
231 Chuyện giòn như pháo rang 谈笑风生/ tán xiào fēng shēng
232 Chữ tác đánh chữ tộ 鲁鱼亥豕/ lǔ yú hài shǐ
233 Chưa cưa đã đổ; chưa đánh đã bại 不攻自破/ bù gōng zì pò
234 Chưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng 未进山门,就想当方丈/
wèi jìn shān mén,jiù xiǎng dāng fāng zhàng
235 Chưa gì đã co vòi 畏缩不前/ wèi suō bù qián
236 Chưa già đã yếu 未老先衰/ wèi lǎo xiān shuāi
237 Chưa học bò đã lo học chạy 未学爬、就学走/ wèi xué pá、jiù xué zǒu
238 Chưa khỏi rên đã quên thầy thuốc 呻吟未止忘良医/ shēn yín wèi zhǐ wàng liáng yī
239 Chưa nặn bụt đã nặn bệ 佛身未塑塑佛座;轻重倒置/
fó shēn wèi sù sù fó zuò;qīng zhòng dào zhì
240 Chưa nóng nước đã đỏ gọng /
241 Chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ 不见棺材不落泪/ bù jiàn guān cái bù luò lèi
242 Chửi như mất gà 骂大街/ mà dà jiē
243 Chửi như tát nước 破口大骂/ pò kǒu dà mà
244 Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển 付诸东流;海底捞月、海底捞针/
fù zhū dōng liú;hǎi dǐ lāo yuè、hǎi dǐ lāo zhēn
245 Dài dòng văn tự 冗言繁语; 空话连篇/ rǒng yán fán yǔ; kōng huà lián piān
246 Dãi nắng dầm mưa 风里来,雨里去/ fēng lǐ lái,yǔ lǐ qù
247 Dai như đỉa đói 韧如饿蛭/ rèn rú è zhì
248 Danh chính ngôn thuận 名正言顺/ míng zhèng yán shùn
249 Danh không chính, ngôn không thuận 名不正,言不顺/ míng bù zhèng,yán bù shùn
250 Dao sắc không gọt được chuôi 水高漫不过船/ shuǐ gāo màn bú guò chuán
251 Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về 教妇初来,教儿婴孩/
jiào fù chū lái,jiào ér yīng hái
252 Dây cà ra dây muống 东拉西扯;节外生枝/ dōng lā xī chě; jié wài shēng zhī
253 Dể là khách (dâu là con, dể là khách). 一个女婿半个儿/ yī gè nǚ xù bàn gè ér
254 Dễ làm khó bỏ 避重就轻/ bì zhòng jiù qīng
255 Dễ người,dễ ta 与人方便,自己方便/ yǔ rén fāng biàn,zì jǐ fāng biàn
256 Dễ như bỡn, dễ như chơi 不费吹灰之力/ bù fèi chuī huī zhī lì
257 Dễ như trở bàn tay 易如反掌/ yì rú fǎn zhǎng
258 Dĩ hòa vi quý 与世无争/ yǔ shì wú zhēng
259 Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江海一量、人心莫测/
jiāng hǎi yī liàng、rén xīn mò cè
260 Dốt đặc cán mai 一窍不通/ yī qiào bù tōng
261 Dở khóc dở cười 哭笑不得/ kū xiào bù de
262 Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 不伦不类/ bù lún bù lèi
263 Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao) 救人一命,胜造七级浮屠/
jiù rén yī mìng,shèng zào qī jí fú tú
264 Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng 欲速不达/ yù sù bù dá
265 Dùi đục chấm mắm tôm 风马牛不相及/ fēng mǎ niú bù xiāng jí
266 Đa sầu đa cảm 多愁善感/ duō chóu shàn gǎn
267 Đa tài đa nghệ 多才多艺;多能多艺/ duō cái duō yì; duō néng duō yì
268 Đã thương thì thương cho trót 送佛送到西天/ sòng fó sòng dào xī tiān
269 Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót 一不做,二不休/ yī bù zuò,èr bù xiū
270 Đãi cát tìm vàng 沙里淘金/ shā lǐ táo jīn
271 Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm,… 对牛弹琴/ duì niú tán qín
272 Đan gầu tát biển 编戽竭海;炊沙作饭/ biān hù jié hǎi;chuī shā zuò fàn
273 Đánh bùn sang ao 井里打水,往河里倒/ jǐng lǐ dǎ shuǐ,wǎng hé lǐ dào
274 Đánh chểt cái nết không chừa 本性难移/ běn xìng nán yí
275 Đánh chết cái nết không chừa 江山易改、本性难移/ jiāng shān yì gǎi、běn xìng nán yí
276 Đánh chó khinh chủ 打狗欺主/ dǎ gǒu qī zhǔ
277 Đánh đòn phủ đầu 先发制人/ xiān fā zhì rén
278 Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子回头金不换/ làng zǐ huí tóu jīn bù huàn
279 Đánh rắn giập đầu 除恶务尽;打落水狗/ chú è wù jìn;dǎ luò shuǐ gǒu
280 Đánh trống bỏ dùi 看始无终;不了了之/ kàn shǐ wú zhōng; bù liǎo le zhī

  1. Chưa có phản hồi.
  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: