Trang chủ > TIẾNG TRUNG > Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 4)

Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 4)

So với tài liệu đã post trên Blog của ngocsac tại http://my.opera.com/ngocsac/blog/940 thì tài liệu này có bổ sung thêm phần Pinyin.
link phần 3
281 Đánh trống lảng 打退堂鼓/ dǎ tuì táng gǔ
282 Đào ngã mận thay 前仆后继/ qián pū hòu jì
283 Đắt ra quế, ế ra củi 物以稀为贵/ wù yǐ xī wéi guì
284 Đâm bị thóc, chọc bị gạo 搬唇递舌; 搬弄是非; 两面三刀/
bān chún dì shé; bān nòng shì fēi; liǎng miàn sān dāo
285 Đâm lao phải theo lao 将错就错(骑虎难下); 一不做,二不休/ yī bù zuò,èr bù xiū

286 Đâm lao thì phải theo lao 箭在弦上/ jiàn zài xián shàng
287 Đất lề quê thói 随乡入乡/ suí xiāng rù xiāng
288 Đầu bò đầu bứu 愣头愣脑/ lèng tóu lèng nǎo
289 Đầu cơ trục lợi 投机取巧/ tóu jī qǔ qiǎo
290 Đầu đường xó chợ 街头巷尾/ jiē tóu xiàng wěi
291 Đầu gối má kề 同床共枕/ tóng chuáng gòng zhěn
292 Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình 眉来眉去/ méi lái méi qù
293 Đầu Ngô mình Sở 不论不类/ bù lùn bù lèi
294 Đầu sóng ngọn gió 大风大浪/ dà fēng dà làng
295 Đầu tàu gương mẫu 一马当先/ yī mǎ dāng xiān
296 Đầu tắt mặt tối 辛辛苦苦/ xīn xīn kǔ kǔ
297 Đánh cho tan tác tả tơi 鸡零狗碎/ jī líng gǒu suì
298 Đầu trâu mặt ngựa 牛头马面/ niú tóu mǎ miàn
299 Đầu trộm đuôi cướp 梁上君子/ liáng shàng jūn zǐ
300 Đầu voi đuôi chuột 虎头蛇尾/ hǔ tóu shé wěi
301 Đầu xuôi đuôi lọt 好来好去 (善始善终)/ hǎo lái hǎo qù ( shàn shǐ shàn zhōng)
302 Đẩy chó bụi rậm 煽风点火/ shān fēng diǎn huǒ
303 Đem con bỏ chợ 不管不顾;不闻不问/ bù guǎn bù gù; bù wén bù wèn
304 Đèn nhà ai nhà ấy rạng 各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜;一个萝卜一个坑儿/ gè rén zì sǎo mén qián xuě,mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng; yī gè luó bǔ yī gè kēng ér
305 Đẽo cày giữa đường 筑室道谋/ zhù shì dào móu
306 Đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm canh ba 黑更半夜/ hēi gèng bàn yè
307 Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm 徙宅忘妻/ xǐ zhái wàng qī
308 Đi đâu ăn mắm ngóe đó 靠山吃山,靠水吃水/ kào shān chī shān,kào shuǐ chī shuǐ
309 Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma (muốn người khác không biết thì đừng làm)
若要人不知除非己莫为/ ruò yào rén bù zhī chú fēi jǐ mò wéi
310 Đi đời nhà ma 呜乎哀哉/ wū hū āi zāi
311 Đi guốc trong bụng, biết tỏng âm mưu 洞烛其奸/ dòng zhú qí jiān
312 Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 经一事长一智/ jīng yī shì zhǎng yī zhì
313 Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ 工欲善其事,必先利其器/
gōng yù shàn qí shì,bì xiān lì qí qì
314 Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 物以类聚/ wù yǐ lèi jù
315 Địa linh nhân kiệt 地灵人杰/ dì líng rén jié
316 Địa ngục trần gian 人间地狱/ rén jiān dì yù
317 Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành 日量鱼露、夜点瓜葱/ rì liàng yú lù、yè diǎn guā cōng
318 Đói ăn vụng, túng làm càn 铤而走险/ tǐng ér zǒu xiǎn
319 Đói cho sạch, rách cho thơm 人穷志不穷/ rén qióng zhì bù qióng
320 Đói lòng sung chát cũng ăn 饥不择食/ fēi jī bù zé shí
321 Đòn xóc hai đầu 两面三刀;嘴甜心苦/ liǎng miàn sān dāo;zuǐ tián xīn kǔ
322 Đồng cam cộng khổ 同甘共苦/ tóng gān gòng kǔ
323 Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ 打草惊蛇/ dǎ cǎo jīng shé
324 Đông như kiến cỏ 人山人海/ rén shān rén hǎi
325 Đồng sàng dị mộng 同床异梦/ tóng chuáng yì mèng
326 Đồng tâm hiệp lực 同心协力/ tóng xīn xié lì
327 Đời cha ăn mặn đời con khát nước 前人撤涂迷了后人的眼/
qián rén chè tú mí le hòu rén de yǎn
328 Đợi chờ mỏi mắt 望眼欲穿/ wàng yǎn yù chuān
329 Đũa mốc đòi chòi mâm son 癞蛤蟆想吃天鹅肉/ lài há má xiǎng chī tiān é ròu
330 Đục nước béo cò 浑水摸鱼/ hún shuǐ mō yú
331 Đúng người đúng tội 罪有应得/ zuì yǒu yīng de
332 Đuổi chẳng được, tha làm phúc 得放手时且放手/ de fàng shǒu shí qiě fàng shǒu
333 Đứng mũi chịu sào 首当直冲/shǒu dāng zhí chōng
334 Đứng ngồi không yên 坐立不安/ zuò lì bù ān
335 Đứng như trời trồng 重足而立/ chóng zú ér lì
336 Được ăn cả ngã về không 孤注一掷/ gū zhù yī zhì
337 Được ăn lỗ chịu 各负盈亏/ gè fù yíng kuī
338 Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪小失大/ tān xiǎo shī dà
339 Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết 鸡烂嘴巴硬/ jī làn zuǐ bā yìng
340 Được cái nọ hỏng cái kia 有一利必有一弊/ yǒu yī lì bì yǒu yī bì
341 Được con diếc, tiếc con rô 得陇望蜀;得鲫思鲈/ de lǒng wàng shǔ;de jì sī lú
342 Được đằng chân lân đằng đầu 得寸进尺/ de cùn jìn chǐ
343 Được đằng trôn, đằng x quạ mổ 顾此失彼/ gù cǐ shī bǐ
344 Được lòng ta, xót xa lòng người 自己心欢、别人苦恼/ zì jǐ xīn huān、bié rén kǔ nǎo
345 Được một mất mười 得不偿失/ de bù cháng shī
346 Được ngày nào xào ngày ấy 今朝有酒今朝醉/ jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì
347 Được voi đòi tiên 得一望十;这山望着那山高;骑马找马;得陇望蜀/
de yī wàng shí;zhè shān wàng zhe nà shān gāo;qí mǎ zhǎo mǎ;de lǒng wàng shǔ
348 Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người 路遥知马力,日久见人心/
lù yáo zhī mǎ lì,rì jiǔ jiàn rén xīn
349 Đường ngang ngõ tắt 歪门邪道/ wāi mén xié dào
350 Đường ở mồm 有嘴就有路/ yǒu zuǐ jiù yǒu lù
351 Đường sá xa xôi 长途跋涉/ cháng tú bá shè
352 Đứt tay hay thuốc 手破识良药/ shǒu pò shí liáng yào
353 Ép dạ cầu toàn 委曲求全/ wěi qū qiú quán
354 Ếch chết tại miệng 病从口入,祸从口出/ bìng cóng kǒu rù,huò cóng kǒu chū
355 Ếch nào mà chẳng thịt 肥的瘦的一锅煮/ féi de shòu de yī guō zhǔ
356 Gà nhà bôi mặt đá nhau 同室操戈/ tóng shì cāo gē
357 Gà què ăn quẩn cối xay 瘸鸡只吃磐边谷/ qué jī zhī chī pán biān gǔ
358 Gà trống nuôi con 公鸡带小鸡/ gōng jī dài xiǎo jī
359 Gái có công chồng không phụ 皇天不负苦心人/ huáng tiān bù fù kǔ xīn rén
360 Gãi đúng chỗ ngứa 一针见血;正中下坏/ yī zhēn jiàn xiě; zhèng zhōng xià huài
361 Gái góa lo việc triều đình “小二”管“大王”/ xiǎo èr guǎn dà wáng
362 Gạn đục khơi trong 激浊扬清/ jī zhuó yáng qīng
363 Gáo dài hơn chuôi 戽斗比把儿长;胳膊比腿粗/ hù dòu bǐ bǎ ér cháng;gē bó bǐ tuǐ cū
364 Gắp lửa bỏ tay người 以邻为壑/ yǐ lín wéi hè
365 Gặp sao yên vậy 随遇而安/ suí yù ér ān
366 Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn 出淤泥而不染/ chū yū ní ér bù rǎn
367 Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) 近水楼台先得月/ jìn shuǐ lóu tái xiān de yuè
368 Gần đất xa trời 风烛残年/ fēng zhú cán nián
369 Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 近朱者赤、近黑者黑/ jìn zhū zhě chì、jìn hēi zhě hēi
370 Gật đầu như bổ củi 心服首肯/ xīn fú shǒu kěn
371 Gầy như que củi; gầy như hạc 鸠形鹄面/ jiū xíng gǔ miàn
372 Gậy ông đập lưng ông 以其人之道,还治其人之身/
yǐ qí rén zhī dào,huán zhì qí rén zhī shēn
373 Ghét của nào trời trao của ấy 怕什么有什么/ pà shén me yǒu shén me
374 Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm 刻骨铭心/ kè gú míng xīn
375 Gừng càng già càng cay 姜还是老的辣/ jiāng hái shì lǎo de là
376 Gương tày liếp (vết xe đổ) 前车之鉴;前车可鉴/ qián chē zhī jiàn;qián chē kě jiàn
377 Gương vỡ lại lành 破镜重圆/ pò jìng chóng yuán
378 Giá áo túi cơm 酒囊饭袋/ jiǔ náng fàn dài
379 Giả câm giả điếc 装聋作哑/ zhuāng lóng zuò yǎ
380 Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc 装聋作哑 / zhuāng lóng zuò yǎ
381 Già kén kẹn hom; nước quá trong không có cá 水至清则无鱼/ shuǐ zhì qīng zé wú yú
382 Già néo đứt dây 物极必反/ wù jí bì fǎn
383 Giả ngây giả ngô 装疯卖傻; 装聋作痴/ zhuāng fēng mài shǎ; zhuāng lóng zuò chī
384 Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ 外强中干;色厉内荏/
wài qiáng zhōng gān;sè lì nèi rěn
385 Giả vờ giả vịt 无病呻吟/ wú bìng shēn yín
386 Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh 老鼠过街、人人喊打/ lǎo shǔ guò jiē、rén rén hǎn dǎ
387 Giận cá chém thớt 迁怒于人; 睡不着觉怪床歪/
qiān nù yú rén; shuì bù zháo jué guài chuáng wāi
388 Giật đầu cá, vá đầu tôm 东拼西凑;挖肉补疮/ dōng pīn xī còu;wā ròu bǔ chuāng
389 Giấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) 藏头露尾;狐狸尾巴;欲盖弥彰/ cáng tóu lù wěi;hú lí wěi bā;yù gài mí zhāng
390 Giậu đổ bìm leo 投井下石;墙倒众人推/ tóu jǐng xià shí; qiáng dào zhòng rén tuī
391 Giấu như mèo giấu cứt 守口如瓶/ shǒu kǒu rú píng
392 Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) 欲盖弥彰/ yù gài mí zhāng
393 Giấy trắng mực đen 白纸黑字/ bái zhǐ hēi zì
394 Gieo gió gặt bão; gieo nhân nào gặp quả ấy (tự vả vào mồm) 搬起石头打自己的脚/
bān qǐ shí tóu dǎ zì jǐ de jiǎo
395 Gieo nhân nào, gặp quả ấy 种瓜得瓜、种豆得豆/ zhòng guā de guā、zhòng dòu de dòu
396 Giết gà cần gì dao mổ trâu 割鸡焉用牛刀/ gē jī yān yòng niú dāo
397 Giết người cướp của 杀人越货/ shā rén yuè huò
398 Giết người như ngóe 草菅人命 / cǎo jiān rén mìng
399 Gió chiều nào che chiều ấy 风派人物/ fēng pài rén wù
400 Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình) 手下留情/ shǒu xià liú qíng
401 Giơ đầu chịu báng 替死鬼/ tì sǐ guǐ
402 Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) 进退两难;进退维谷/
jìn tuì liǎng nán;jìn tuì wéi gǔ
403 Giữa chừng bỏ cuộc 半途而废/ bàn tú ér fèi

Còn nữa
404 Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ 守株待兔/ shǒu zhū dài tù
405 Há miệng mắc quai 吃人家的嘴短,拿人家的手软:有口难言,有口难分/
chī rén jiā de zuǐ duǎn, ná rén jiā de shǒu ruǎn: yǒu kǒu nán yán, yǒu kǒu nán fēn

  1. Chưa có phản hồi.
  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: