Trang chủ > TIẾNG TRUNG > Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 7)

Đối chiếu 1000 câu tục ngữ, thành ngữ Việt-Trung (phần 7)

So với tài liệu đã post trên Blog của ngocsac tại http://my.opera.com/ngocsac/blog/940 thì tài liệu này có bổ sung thêm phần Pinyin.
Link phần 6

671 Người ba đấng, của ba loài 人分三等、物分七类/ rén fēn sān děng、wù fēn qī lèi
672 Người chẳng ra người, ngợm chẳng ra ngợm 三分像人,七分像鬼/
sān fēn xiàng rén,qī fēn xiàng guǐ
673 Người dưng nước lã 水米无交;陌路人/ shuǐ mǐ wú jiāo;mò lù rén

674 Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân, hơn nhau tấm áo… 佛是金妆(装),人是衣妆(装)/
fó shì jīn zhuāng( zhuāng),rén shì yī zhuāng( zhuāng)
675 Người gầy thầy cơm 瘦人是饭王/ yú shòu rén shì fàn wáng
676 Người ngay không làm việc mờ ám 明人不做暗事/ zhuān míng rén bù zuò àn shì
677 Người ta thường tình 人情之常/ rén qíng zhī cháng
678 Ngưu tầm ngưu mã tầm mã 臭味相投/ chòu wèi xiāng tóu
679 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã 物以类聚/ wù yǐ lèi jù
680 Nhà dột từ nóc dột xuống 上梁不正下梁歪/ shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi
681 Nhanh như chảo chớp 迅雷不及掩耳/ xùn léi bù jí yǎn ěr
682 Nhạt như nước ốc (ao bèo); nhạt toẹt (ăn như nhai sáp) 味同嚼蜡/ wèi tóng jué chà
683 Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến 说曹操曹操到/ shuō cáo cāo cáo cāo dào
684 Nhắm mắt làm ngơ, coi như không thấy 熟视无睹/ shú shì wú dǔ
685 Nhắm mắt theo đuôi 亦步亦趋/ ruǐ yuān yì bù yì qū
686 Nhăn nhăn nhở nhở 嘻皮笑脸/ xī pí xiào liǎn
687 Nhặt che mưa, thưa che gió 密的遮雨、疏的挡风/ mì de zhē yǔ、shū de dǎng fēng
688 Nhân sinh thất thập cổ lai hy 人生七十古来稀/ rén shēng qī shí gǔ lái xī
689 Nhân vô thập toàn 金无足赤,人无完人/ jīn wú zú chì,rén wú wán rén
690 Nhập gia tùy tục 入乡随俗/ rù xiāng suí sú
691 Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô 一男曰有、十女曰无/?? yī nán yuē yǒu、shí nǚ yuē wú
692 Nhất bên trọng nhất bên khinh 厚此薄彼/ hòu cǐ báo bǐ
693 Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh 一艺精、一身荣/ yī yì jīng、yī shēn róng
694 Nhất tự vi sư, bán tự vi sư (câu này chắc của VN) 一字为师、半字为师/
yī zì wéi shī、bàn zì wéi shī
695 Nhẹ dạ cả tin 耳软心活/ ěr ruǎn xīn huó
696 Nhìn ngang nhìn ngửa 左顾右盼/ zuǒ gù yòu pàn
697 Nhổ cỏ nhổ tận gốc 拔草除根/ bá cǎo chú gēn
698 Nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật 逍遥法外/ xiāo yáo fǎ wài
699 Như cá gặp nước, như chết đuối vớ đươc cọc 如鱼得水/ rú yú de shuǐ
700 Như cha mẹ chết 如丧考妣/ rú sàng kǎo bǐ
701 Như chân với tay 骨肉相连/ gú ròu xiāng lián
702 Như đại hạn mong mưa 如饥似渴/ rú jī sì kě
703 Như đinh đóng cột 不刊之论;斩钉截铁/ bù kān zhī lùn;zhǎn dīng jié tiě
704 Như gà phải cáo 伤弓之鸟/ shāng gōng zhī niǎo
705 Như hình như bóng 如影随形;影形不离/ rú yǐng suí xíng;yǐng xíng bù lí
706 Như mất sổ gạo 然若失/ rán ruò shī
707 Như nắng hạn gặp mưa rào, buồn ngủ gặp chiếu manh 如愿以偿/ rú yuàn yǐ cháng
708 Như ngồi phải gai, như đứng đống lửa 如坐针毡/ rú zuò zhēn zhān
709 Như tỉnh cơn mê 如梦初醒/ rú mèng chū xǐng
710 Như vào chỗ không người 如入无人之境/ rú rù wú rén zhī jìng
711 Oan có đầu, nợ có chủ 冤有头、债有主/ yuān yǒu tóu、zhài yǒu zhǔ
712 Oan gia đường hẹp 冤家路窄/ yuān jiā lù zhǎi
713 Ốc còn không lo nổi mình ốc 自顾不暇/ zì gù bù xiá
714 Ôm rơm rặm bụng 自讨苦吃/ zì tǎo kǔ chī
715 Ông bỏ chân giò, bà thò nậm rượu (có đi có lại) 投桃报李/ tóu táo bào lǐ
716 ông nói gà, bà nói vịt 答非所问/ dá fēi suǒ wèn
717 Ông nói ông phải, bà nói bà hay 公说公有理、婆说[婆有理/
gōng shuō gōng yǒu lǐ、pó shuō[ pó yǒu lǐ
718 Ông trời có mắt 老天爷有眼/ lǎo tiān yé yǒu yǎn
719 Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác 好心(人)好报; 恶人恶报/ hǎo xīn( rén) hǎo bào; è rén è bào
720 Ở lâu mới biết lòng người dở hay 日久见人心/ rì jiǔ jiàn rén xīn
721 Phải một cái, vái đến già 因噎(ye)废食噎/ yīn yē(ye) fèi shí yē
722 Phí phạm của Trời 暴残天物/ bào cán tiān wù
723 Phòng người ngay, không phòng kẻ gian 防君子不防小人/ fáng jūn zǐ bù fáng xiǎo rén
724 Phú quý bất năng dâm 富贵不能淫/ fù guì bù néng yín
725 Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí 福不双降,祸不单行/ fú bù shuāng jiàng,huò bù dān xíng
726 Quá lứa lỡ thì 大男大女/ dà nán dà nǚ
727 Quạ nào mà quạ chẳng đen 天下老鸦一般黑/ tiān xià lǎo yā yī bān hēi
728 Qua sông đấm bồi vào sóng 过河丢拐杖/ guò hé diū guǎi zhàng
729 Quá tam ba bận 事不过三/ shì bú guò sān
730 Quan bức dân phản, tức nước vỡ bờ 官逼民反/ guān bī mín fǎn
731 Quân lệnh như sơn 军令如山倒/ jūn lìng rú shān dào
732 Quân sư quạt mo 狗头军师/ gǒu tóu jūn shī
733 Quân vô tướng, hổ vô đầu 群龙无首/ qún lóng wú shǒu
734 Quên ăn quên ngủ 废寝忘食/ fèi qǐn wàng shí
735 Quý hồ tinh, bất quý hồ đa 兵在精而不在多;百星不如一月/
bīng zài jīng ér bù zài duō;bǎi xīng bù rú yī yuè
736 Quýt làm cam chịu 白狗偷吃、黑狗遭殃;黑狗偷时、白狗当灾/ bái gǒu tōu chī、hēi gǒu zāo yāng;hēi gǒu tōu shí、bái gǒu dāng zāi
737 Rán sành ra mỡ, vắt cổ chày ra nước, cứt nhão có chóp 一毛不拔 (铁公鸡)/
yī máo bù bá ( tiě gōng jī)
738 Rắn chết vẫn còn nọc; rết nhiều chân 百足之虫,死而不僵/ bǎi zú zhī chóng,sǐ ér bù jiāng
739 Râu ông nọ cắm cằm bà kia 牛头不对马嘴;驴唇不对马嘴/
niú tóu bú duì mǎ zuǐ; lǘ chún bú duì mǎ zuǐ
740 Rề rề rà rà, ề ề à à 婆婆妈妈/ pó pó mā mā
741 Rõ như ban ngày 有目共睹/ yǒu mù gòng dǔ
742 Rổ rá cạp lại 二婚头/ èr hūn tóu
743 Rối như canh hẹ 乱成一锅粥; 乱七八糟; 一塌糊涂/
luàn chéng yī guō zhōu; luàn qī bā zāo; yī tā hú tú
744 Rối như tơ vò 治丝益棼/ zhì sī yì fén
745 Rối tinh rối mù (hồ đồ) 一塌糊涂/ yī tā hú tú
746 Rồng đến nhà tôm 蓬筚增辉/ péng bì zēng huī
747 Ru rú xó bếp 深居简出/ shēn jū jiǎn chū
748 Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay 良田千亩不如一技在手/
liáng tián qiān mǔ bù rú yī jì zài shǒu
749 Ruột để ngoài da; thẳng như ruột ngựa 心口如一/ xīn kǒu rú yī
750 Rút dây động rừng 牵一发而动全身/ qiān yī fā ér dòng quán shēn
751 Rừng nào cọp ấy 法出多门/ fǎ chū duō mén
752 Rượu mời (mừng) không uống uống rượu phạt 敬酒不吃吃罚酒/ jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ
753 Rượu vào lời ra 酒入言出;酒后吐真言/ jiǔ rù yán chū;jiǔ hòu tǔ zhēn yán
754 Sách dép theo không kịp 望尘莫及/ wàng chén mò jí
755 Sai con toán , bán con trâu 一念之差/ yī niàn zhī chā
756 Sai một ly, đi một dặm 一步错,步步错; 差之毫厘谬已千里/
yī bù cuò,bù bù cuò; chā zhī háo lí miù yǐ qiān lǐ
757 Sáng mắt sáng lòng 心明眼亮/ xīn míng yǎn liàng
758 Sáng nắng chiều mưa 朝令夕改/ cháo lìng xī gǎi
759 So lên thì chẳng bằng ai, so xuống không ai bằng mình 比上不足,比下有余/
bǐ shàng bù zú,bǐ xià yǒu yú
760 Sổ toẹt hết cả 一笔购销/ yī bǐ gòu xiāo
761 Sông có lúc trong lúc đục, người có lúc nhục lúc vinh 天有不测风云,人有旦夕祸福/
tiān yǒu bù cè fēng yún,rén yǒu dàn xī huò fú
762 Sống chết mặc bây, tiền thầy bỏ túi 不了了之/ bù liǎo le zhī
763 Sống để dạ, chết mang theo 没世不忘;没齿不忘/ méi shì bù wàng; méi chǐ bù wàng
764 Sống gửi thác về 生寄死归/ shēng jì sǐ guī
765 Sống khôn chết thiêng 生之英、死之灵/ shēng zhī yīng、sǐ zhī líng
766 Sống lâu lên lão làng (?) 以老卖老/ yǐ lǎo mài lǎo
767 Sống ngày nào hay ngày ấy 做一天和尚撞一天钟/ zuò yī tiān hé shàng zhuàng yī tiān zhōng
768 Sống thì con chẳng cho ăn, chết làm xôi thịt làm văn tế ruồi 薄养厚葬/ báo yǎng hòu zàng
769 Suy bụng ta ra bụng người 推己及人 (将心比心)/ tuī jǐ jí rén ( jiāng xīn bǐ xīn)
770 Sư nói sư phải, vãi nói vãi hay 各执一词; 公说公有理,婆说婆有理/
gè zhí yī cí; gōng shuō gōng yǒu lǐ,pó shuō pó yǒu lǐ
771 Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn 弊帚自珍/bì zhǒu zì zhē
772 Tai bay vạ gió 飞来横祸/ fēi lái héng huò
773 Tai nghe không bằng mắt thấy 耳闻不如目见/ ěr wén bù rú mù jiàn
774 Tai nghe mắt thấy 耳闻目睹/ ěr wén mù dǔ
775 Tay đứt ruột xót 十指连心/ shí zhǐ lián xīn
776 Tay làm hàm nhai 自食其力/ zì shí qí lì
777 Tấc đất tấc vàng 寸土尺金/ cùn tǔ chǐ jīn
778 Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi 不飞则已、已飞冲天/ bù fēi zé yǐ、yǐ fēi chōng tiān
779 Tâm phục khẩu phục, phục sát đất 心服口服/ xīn fú kǒu fú
780 Tích tiểu thành đại 积土为山,积水为海; 积少成多/
jī tǔ wéi shān,jī shuǐ wéi hǎi; jī shǎo chéng duō
781 Tiến bước nào, rào bước đấy 步步为营/ bù bù wéi yíng
782 Tiền của bề bề không bằng một nghề trong tay 积财千万,不如薄技在身/
jī cái qiān wàn,bù rú báo jì zài shēn
783 Tiên học lễ, hậu học văn 先学礼、后学文/ xiān xué lǐ、hòu xué wén
784 Tiền hô hậu ủng 前呼后拥/ qián hū hòu yōng
785 Tiên lễ hậu binh 先礼后兵/ xiān lǐ hòu bīng
786 Tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không 心劳日拙、陪了夫人又折兵/
xīn láo rì zhuó、péi le fū rén yòu zhé bīng
787 Tiền nào việc ấy 专款专用/ zhuān kuǎn zhuān yòng

Còn nữa…
788 Tiền nhân hậu quả 前因后果/ qián yīn hòu guǒ
789 Tiền thật mà phết (x) mo 真钱买假货/ zhēn qián mǎi jiǎ huò

  1. Chưa có phản hồi.
  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: